- An tâm lái xe
- Gara chính hãng liên kết
- Miễn phí cứu hộ 24/7
- Duyệt giá sửa chữa nhanh
Tính phí online
Theo biểu phí Bảo hiểm TascoPhí bảo hiểm 1 năm (đã gồm VAT)7.000.000đ
- Tỷ lệ phí
- 1,40% – Giá trị xe từ 500 triệu đến dưới 600 triệu · Dưới 3 năm
- Cách tính
- 500.000.000đ × 1,40% = 7.000.000đ
- Mức khấu trừ
- 500.000đ/vụ (chưa VAT)
Phí tham khảo theo Biểu A1 (QĐ 176/2025/QĐ-BH Tasco), gồm các điều khoản bổ sung cơ bản BS01, BS02, BS03. Xe từ 6 năm tuổi trở lên hoặc giá trị trên 1 tỷ vui lòng liên hệ để được báo phí.
Bảo hiểm thân vỏ (vật chất xe) là gì?
Là bảo hiểm tự nguyện chi trả chi phí sửa chữa, thay thế khi xe bị hư hỏng do va chạm, đâm va vật thể khác, cây đổ, hỏa hoạn, thiên tai hay bị phá hoại.
Điều khoản mở rộng nên cân nhắc
- Không khấu hao phụ tùng thay mới.
- Lựa chọn gara sửa chữa chính hãng.
- Thủy kích (ngập nước) – rất cần tại TP.HCM mùa mưa.
- Mất cắp bộ phận.
Cách tính phí theo biểu phí Bảo hiểm Tasco
- Phí bảo hiểm 1 năm = Giá trị xe × Tỷ lệ phí. Tỷ lệ lấy ở cột "Tổng" của Biểu A1, đã gồm VAT và các điều khoản bổ sung cơ bản BS01, BS02, BS03.
- Tỷ lệ phí tùy loại xe, khoảng giá trị xe và thời gian sử dụng (tính từ năm sản xuất).
- Phí tối thiểu: xe chở người, xe bán tải (pickup)/van 6.000.000 đồng/xe/năm (gồm VAT); xe chở hàng không áp dụng.
- Số tiền bảo hiểm đến 5 tỷ đồng/xe. Thời hạn bảo hiểm từ 6 đến 36 tháng.
- Bảo hiểm ngắn hạn/dài hạn: phí = phí năm ÷ 365 × số ngày được bảo hiểm; dưới 30 ngày tính bằng phí năm ÷ 12.
- Thời gian sử dụng được nhận bảo hiểm: taxi, xe cho thuê tự lái, xe kinh doanh dưới 9 chỗ dưới 6 năm; xe kinh doanh từ 9 chỗ, xe khách/bus liên tỉnh dưới 10 năm; các loại xe khác đến 15 năm.
Quy trình bồi thường
- Thông báo sự cố qua hotline hoặc Zalo trong thời gian sớm nhất.
- Gửi hồ sơ: chúng tôi hướng dẫn chi tiết từng giấy tờ cần thiết, nhận bản chụp qua Zalo/Email.
- Theo dõi tiến độ: chuyên viên làm việc trực tiếp với hãng bảo hiểm thay bạn.
- Nhận bồi thường qua chuyển khoản, có thông báo khi hồ sơ được duyệt.
Biểu phí & quyền lợi
Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.
| TT | Loại xe / Thời gian sử dụng | Tỷ lệ phí cơ bản (%) | BS01 (%) | BS02 (%) | BS03 (%) | Tổng (%) | Phí sàn (%) | MKT tối thiểu (VNĐ/vụ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Xe chở người | |||||||
| 1 | Xe chở người – Không kinh doanh dưới 9 chỗ | |||||||
| 1.1 | Giá trị xe dưới 400 triệu | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,35 | 0,00 | 0,25 | 0,05 | 1,65 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,40 | 0,05 | 0,30 | 0,05 | 1,80 | 1,10 | 500.000 | |
| 1.2 | Giá trị xe từ 400 triệu đến dưới 500 triệu | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,30 | 0,00 | 0,20 | 0,05 | 1,55 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,32 | 0,05 | 0,25 | 0,05 | 1,67 | 1,10 | 500.000 | |
| 1.3 | Giá trị xe từ 500 triệu đến dưới 600 triệu | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,15 | 0,00 | 0,20 | 0,05 | 1,40 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,15 | 0,05 | 0,25 | 0,05 | 1,50 | 1,10 | 500.000 | |
| 1.4 | Giá trị xe từ 600 triệu đến dưới 700 triệu | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,07 | 0,00 | 0,15 | 0,05 | 1,27 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,10 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 1,35 | 1,10 | 500.000 | |
| 1.5 | Giá trị xe từ 700 triệu đến dưới 800 triệu | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,05 | 0,00 | 0,15 | 0,05 | 1,25 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,10 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 1,35 | 1,10 | 500.000 | |
| 1.6 | Giá trị xe từ 800 triệu trở lên | |||||||
| Dưới 3 năm | 1,00 | 0,00 | 0,05 | 0,05 | 1,10 | 0,99 | 500.000 | |
| Từ 3 năm đến dưới 6 năm | 1,12 | 0,00 | 0,05 | 0,05 | 1,22 | 1,10 | 500.000 |
Tỷ lệ phí % trên giá trị xe/năm, đã gồm VAT. Tổng = tỷ lệ phí cơ bản + điều khoản bổ sung (ĐKBS) cơ bản BS01, BS02, BS03. Phí sàn: mức thấp nhất khi giảm phí. MKT: mức khấu trừ tối thiểu mỗi vụ (chưa VAT). Phí tối thiểu nhóm xe chở người, xe pickup/van: 6.000.000 đồng/xe/năm (gồm VAT); nhóm xe chở hàng không áp dụng. Bảng chỉ trích 2 mức thời gian sử dụng dưới 6 năm; xe từ 6 năm trở lên vui lòng liên hệ để được báo phí.
Căn cứ: Quyết định số 176/2025/QĐ-BH Tasco ngày 09/09/2025 – Phần II Bảo hiểm vật chất xe, mục 3.2 Biểu A1
| Stt | Loại xe | Mức phí (VNĐ/năm) |
|---|---|---|
| A | Xe ô tô không KDVT | |
| 1 | Ô tô dưới 6 chỗ ngồi | 480.700 |
| 2 | Ô tô 6 – 11 chỗ ngồi | 873.400 |
| 3 | Xe bán tải | 480.700 |
| B | Xe ô tô KDVT | |
| 1 | Ô tô dưới 6 chỗ ngồi | 831.600 |
| 2 | Ô tô 7 chỗ ngồi | 1.188.000 |
| 3 | Ô tô 8 chỗ ngồi | 1.378.300 |
| C | Xe chở hàng (xe tải) | |
| 1 | Dưới 3 tấn | 938.300 |
| 2 | Từ 3 – 8 tấn | 1.826.000 |
KDVT: kinh doanh vận tải. Phí đã bao gồm VAT theo quy định hiện hành.
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tư vấn Thân vỏ ô tô
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).





