Bảo hiểm Thân vỏ ô tô

Bồi thường hư hỏng thân vỏ do va chạm, cháy nổ, thiên tai, mất cắp bộ phận. Tính phí ngay theo biểu phí Bảo hiểm Tasco: chọn loại xe, giá trị xe và đời xe.

Phí chỉ từ1,10% giá trị xe / Năm

Tạo đơn hàngTính phí ngay
Đăng ký tư vấn từ nhà phân phối

Hệ thống gara chính hãng & liên kết

Sửa chữa xe tại gara trong danh sách, nhiều gara nhận bảo lãnh thanh toán trực tiếp với hãng bảo hiểm.

Gọi cho chúng tôiNhắn Zalo
  • An tâm lái xe
  • Gara chính hãng liên kết
  • Miễn phí cứu hộ 24/7
  • Duyệt giá sửa chữa nhanh

Tính phí online

Theo biểu phí Bảo hiểm Tasco

Phí bảo hiểm 1 năm (đã gồm VAT)7.000.000đ

Tỷ lệ phí
1,40% – Giá trị xe từ 500 triệu đến dưới 600 triệu · Dưới 3 năm
Cách tính
500.000.000đ × 1,40% = 7.000.000đ
Mức khấu trừ
500.000đ/vụ (chưa VAT)

Phí tham khảo theo Biểu A1 (QĐ 176/2025/QĐ-BH Tasco), gồm các điều khoản bổ sung cơ bản BS01, BS02, BS03. Xe từ 6 năm tuổi trở lên hoặc giá trị trên 1 tỷ vui lòng liên hệ để được báo phí.

Bảo hiểm thân vỏ (vật chất xe) là gì?

Là bảo hiểm tự nguyện chi trả chi phí sửa chữa, thay thế khi xe bị hư hỏng do va chạm, đâm va vật thể khác, cây đổ, hỏa hoạn, thiên tai hay bị phá hoại.

Điều khoản mở rộng nên cân nhắc

  • Không khấu hao phụ tùng thay mới.
  • Lựa chọn gara sửa chữa chính hãng.
  • Thủy kích (ngập nước) – rất cần tại TP.HCM mùa mưa.
  • Mất cắp bộ phận.

Cách tính phí theo biểu phí Bảo hiểm Tasco

  • Phí bảo hiểm 1 năm = Giá trị xe × Tỷ lệ phí. Tỷ lệ lấy ở cột "Tổng" của Biểu A1, đã gồm VAT và các điều khoản bổ sung cơ bản BS01, BS02, BS03.
  • Tỷ lệ phí tùy loại xe, khoảng giá trị xe và thời gian sử dụng (tính từ năm sản xuất).
  • Phí tối thiểu: xe chở người, xe bán tải (pickup)/van 6.000.000 đồng/xe/năm (gồm VAT); xe chở hàng không áp dụng.
  • Số tiền bảo hiểm đến 5 tỷ đồng/xe. Thời hạn bảo hiểm từ 6 đến 36 tháng.
  • Bảo hiểm ngắn hạn/dài hạn: phí = phí năm ÷ 365 × số ngày được bảo hiểm; dưới 30 ngày tính bằng phí năm ÷ 12.
  • Thời gian sử dụng được nhận bảo hiểm: taxi, xe cho thuê tự lái, xe kinh doanh dưới 9 chỗ dưới 6 năm; xe kinh doanh từ 9 chỗ, xe khách/bus liên tỉnh dưới 10 năm; các loại xe khác đến 15 năm.

Quy trình bồi thường

  1. Thông báo sự cố qua hotline hoặc Zalo trong thời gian sớm nhất.
  2. Gửi hồ sơ: chúng tôi hướng dẫn chi tiết từng giấy tờ cần thiết, nhận bản chụp qua Zalo/Email.
  3. Theo dõi tiến độ: chuyên viên làm việc trực tiếp với hãng bảo hiểm thay bạn.
  4. Nhận bồi thường qua chuyển khoản, có thông báo khi hồ sơ được duyệt.

Biểu phí & quyền lợi

Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.

Biểu A1: Phí bảo hiểm vật chất xe năm (12 tháng) – xe dưới 6 năm
TTLoại xe / Thời gian sử dụngTỷ lệ phí cơ bản (%)BS01 (%)BS02 (%)BS03 (%)Tổng (%)Phí sàn (%)MKT tối thiểu (VNĐ/vụ)
IXe chở người
1Xe chở người – Không kinh doanh dưới 9 chỗ
1.1Giá trị xe dưới 400 triệu
Dưới 3 năm1,350,000,250,051,650,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,400,050,300,051,801,10500.000
1.2Giá trị xe từ 400 triệu đến dưới 500 triệu
Dưới 3 năm1,300,000,200,051,550,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,320,050,250,051,671,10500.000
1.3Giá trị xe từ 500 triệu đến dưới 600 triệu
Dưới 3 năm1,150,000,200,051,400,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,150,050,250,051,501,10500.000
1.4Giá trị xe từ 600 triệu đến dưới 700 triệu
Dưới 3 năm1,070,000,150,051,270,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,100,050,150,051,351,10500.000
1.5Giá trị xe từ 700 triệu đến dưới 800 triệu
Dưới 3 năm1,050,000,150,051,250,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,100,050,150,051,351,10500.000
1.6Giá trị xe từ 800 triệu trở lên
Dưới 3 năm1,000,000,050,051,100,99500.000
Từ 3 năm đến dưới 6 năm1,120,000,050,051,221,10500.000

Tỷ lệ phí % trên giá trị xe/năm, đã gồm VAT. Tổng = tỷ lệ phí cơ bản + điều khoản bổ sung (ĐKBS) cơ bản BS01, BS02, BS03. Phí sàn: mức thấp nhất khi giảm phí. MKT: mức khấu trừ tối thiểu mỗi vụ (chưa VAT). Phí tối thiểu nhóm xe chở người, xe pickup/van: 6.000.000 đồng/xe/năm (gồm VAT); nhóm xe chở hàng không áp dụng. Bảng chỉ trích 2 mức thời gian sử dụng dưới 6 năm; xe từ 6 năm trở lên vui lòng liên hệ để được báo phí.

Căn cứ: Quyết định số 176/2025/QĐ-BH Tasco ngày 09/09/2025 – Phần II Bảo hiểm vật chất xe, mục 3.2 Biểu A1

Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc đi kèm
SttLoại xeMức phí (VNĐ/năm)
AXe ô tô không KDVT
1Ô tô dưới 6 chỗ ngồi480.700
2Ô tô 6 – 11 chỗ ngồi873.400
3Xe bán tải480.700
BXe ô tô KDVT
1Ô tô dưới 6 chỗ ngồi831.600
2Ô tô 7 chỗ ngồi1.188.000
3Ô tô 8 chỗ ngồi1.378.300
CXe chở hàng (xe tải)
1Dưới 3 tấn938.300
2Từ 3 – 8 tấn1.826.000

KDVT: kinh doanh vận tải. Phí đã bao gồm VAT theo quy định hiện hành.

Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm

Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.

  • Bảo hiểm PVI
  • Bảo hiểm PJICO
  • Bảo hiểm Quân đội MIC
  • Bảo hiểm Tasco
  • Bảo hiểm Bảo Việt
  • Bảo hiểm Bảo Minh

Câu hỏi thường gặp

Phí 1 năm = Giá trị xe × Tỷ lệ phí theo loại xe, giá trị xe và đời xe (cột "Tổng" của Biểu A1 Bảo hiểm Tasco, đã gồm VAT). Ví dụ xe gia đình dưới 9 chỗ giá trị 500 triệu, dưới 3 năm: 500.000.000 × 1,40% = 7.000.000đ. Xe chở người và xe bán tải/van có phí tối thiểu 6 triệu đồng/xe/năm. Dùng khung "Tính phí online" ở đầu trang để xem phí cho xe của bạn.

Đăng ký tư vấn Thân vỏ ô tô

Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).

Quý danh

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả sản phẩm →

Đăng ký tư vấn từ nhà phân phối

Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).