Bảo hiểm Bắt buộc Xe máy

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc cho xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP. Phí từ 60.500đ/năm (đã gồm VAT), mua online, nhận giấy chứng nhận điện tử.

  • Theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP
  • Về người: 150 triệu đồng/người/vụ
  • Về tài sản: 50 triệu đồng/vụ
  • Thời hạn 1 – 3 năm

Mua online

Thanh toán chuyển khoản · Giấy chứng nhận điện tử

Thành tiền (1 năm)60.500đ

Mức trách nhiệm bảo hiểm

  • Về người: 150 triệu đồng/người/vụ (đối với bên thứ ba).
  • Về tài sản: 50 triệu đồng/vụ (đối với bên thứ ba).
  • Tai nạn người lái và người ngồi trên xe (tự nguyện): 10 triệu đồng/người/vụ, phí 10.000 đồng/người/năm.

Cách đọc biểu phí

Biểu phí bên dưới chép nguyên theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP:

  • Phí TNDS có thuế = Phí TNDS chưa thuế + 10% thuế GTGT. Đây là phí bảo hiểm bắt buộc, cũng là giá khi mua online.
  • Phí BH TN là bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe (tự nguyện), mức trách nhiệm 10 triệu đồng/người/vụ, phí 10.000 đồng/người/năm × (số lái, phụ xe + số người trên xe).
  • Tổng cộng phí = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN.
  • Số người lái, phụ xe trong biểu phí chỉ mang tính tham khảo: khi cấp bảo hiểm sẽ tính theo đúng giấy đăng ký/đăng kiểm xe.

Muốn mua kèm tai nạn người ngồi trên xe hoặc mức trách nhiệm cao hơn, ghi chú khi đặt hàng hoặc liên hệ để được báo phí theo biểu phí tự nguyện hiện hành của hãng bảo hiểm.

Thời hạn bảo hiểm

  • Thời hạn bảo hiểm tối thiểu là 01 năm. Xe mô tô 2 bánh, 3 bánh, xe gắn máy, xe máy điện và xe có kết cấu tương tự: tối đa 03 năm.
  • Trường hợp đặc biệt có thể nhận bảo hiểm dưới 01 năm (đính kèm đăng kiểm ngắn hạn).
  • Thời hạn khác 01 năm: Phí phải nộp = Phí TNDS 1 năm ÷ 365 × Số ngày được bảo hiểm. Thời hạn trên 01 năm được cấp mỗi giấy chứng nhận thời hạn 01 năm.

Mua nhanh

  1. Chọn loại xe trong khung "Mua online" và đặt hàng (hoặc gửi biển số qua Zalo).
  2. Chuyển khoản theo mã QR.
  3. Nhận giấy chứng nhận điện tử.

Biểu phí & quyền lợi

Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.

Xe mô tô 2 – 3 bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự
SttLoại xePhí TNDS có thuếPhí TNDS chưa thuếThuế GTGT (TNDS)Phí BH TN (1 người)Lái, phụ xeSố người trên xePhí BH TNTổng cộng phí
1Mô tô 2 bánh từ 50 cc trở xuống60.50055.0005.50010.0001120.00080.500
2Mô tô 2 bánh trên 50 cc66.00060.0006.00010.0001120.00086.000
3Xe máy điện60.50055.0005.50010.0001120.00080.500
4Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự319.000290.00029.00010.000110.000329.000

Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).

Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ

Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm

Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.

  • Bảo hiểm PVI
  • Bảo hiểm PJICO
  • Bảo hiểm DBV
  • Bảo hiểm Quân đội MIC
  • Bảo hiểm Tasco

Câu hỏi thường gặp

Xe máy điện đóng như mô tô 2 bánh từ 50 cc trở xuống: 60.500đ/năm đã gồm VAT (55.000đ chưa thuế).

Đăng ký tư vấn Bắt buộc Xe máy

Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).

Quý danh

Sản phẩm liên quan

Xem tất cả sản phẩm →

Đăng ký tư vấn từ nhà phân phối

Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).