- Chăm sóc phúc lợi nhân viên
- Tiện ích bảo lãnh viện phí
- Ưu đãi cho người thân
- Tự thiết kế bảng quyền lợi
Vì sao doanh nghiệp nên mua?
Bảo hiểm sức khỏe là phúc lợi được nhân viên đánh giá cao nhất sau lương. Chi phí được tính vào chi phí hợp lý khi quyết toán thuế, giúp doanh nghiệp giữ chân nhân sự với ngân sách dễ dự toán.
Điểm mạnh khi làm việc với Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ
- Đấu thầu nhanh giữa nhiều hãng, chọn phương án phí – quyền lợi tốt nhất.
- Một đầu mối xử lý tăng/giảm nhân sự, hoàn phí và cấp thẻ.
- Hỗ trợ nhân viên làm hồ sơ bồi thường, theo dõi đến khi nhận tiền.
- Mở rộng quyền lợi cho người thân nhân viên với phí ưu đãi.
Đối tượng tham gia
- Doanh nghiệp, văn phòng đại diện, hộ kinh doanh có từ 5 nhân viên.
- Nhân viên từ 18 – 65 tuổi, người thân từ 1 tuổi.
Bảng giá / Biểu phí tham khảo
Số liệu theo mức phí phổ biến trên thị trường. Phí thực tế tùy hãng và điều kiện cụ thể – liên hệ để nhận báo giá chính xác.
| Quyền lợi | CT1 | CT2 | CT3 | CT4 |
|---|---|---|---|---|
| Tử vong do ốm bệnh, thai sản | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu | 500 triệu |
| Tử vong do Tai nạn | 100 triệu | 200 triệu | 300 triệu | 500 triệu |
| Chi phí y tế Tai nạn | 20 triệu | 40 triệu | 60 triệu | 60 triệu |
| Nội trú & Thai sản | 42 triệu | 63 triệu | 84 triệu | 120 triệu |
| Ngoại trú & Nha khoa | 6 triệu | 7 triệu | 8 triệu | 12 triệu |
| Quyền lợi | Hạn mức (VNĐ) |
|---|---|
| Tử vong hoặc tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản: Chi trả bồi thường 100% hạn mức | 300 triệu |
| Quyền lợi: Chi trả đối với NĐBH bị tử vong, thương tật thân thể do Tai nạn. | Hạn mức (VNĐ) |
|---|---|
| A. Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn: Chi trả 100% hạn mức | 300 triệu |
| B. Thương tật bộ phận vĩnh viễn | Bảng tỷ lệ % thương tật |
| C. Chi phí y tế: Chi trả theo chi phí thực tế, không vượt quá hạn mức | 60 triệu |
| Quyền lợi: Chi trả chi phí y tế cho điều trị Nội trú & Thai sản. | Hạn mức (VNĐ) |
|---|---|
| 1. Chi phí nằm viện (Tối đa 60 ngày/năm) | 84 triệu |
| 2. Chi phí phẫu thuật | 84 triệu |
| 3. Điều trị cấp cứu | 84 triệu |
| 4. Quyền lợi thai sản | 84 triệu |
| a. Sinh Thường b. Biến chứng thai sản | 4,2 triệu /ngày |
| c. Sinh mổ | 84 triệu |
| 5. Các quyền lợi khác | |
| a. Chi phí trước khi nhập viện 30 ngày | 4,2 triệu /ngày |
| b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện 30 ngày | 4,2 triệu /ngày |
| c. Chi phí y tế chăm sóc tại nhà (tối đa 15 ngày/năm) | 4,2 triệu /ngày |
| d. Cấy ghép nội tạng | 84 triệu |
| e. Dịch vụ xe cứu thương | 84 triệu |
| f. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm) | 84,000đ /ngày |
| g. Trợ cấp mai táng | 2 triệu |
| Quyền lợi | Giới hạn chi trả (VNĐ) |
|---|---|
| Chi trả chi phí y tế cho điều trị Ngoại trú & Nha khoa Bao gồm: | 8 triệu |
| 1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sĩ, chi phí xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh. (Không giới hạn số lần khám) | 2,4 triệu /lần |
| 2. Vật lý trị liệu và các phương pháp tương tự (tối đa 60 ngày/năm) | 80,000 /ngày |
| 3. Điều trị răng cơ bản: Khám chụp Xquang răng, lấy cao răng, điều trị viêm nướu (lợi), nha chu, trám (hàn) răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite), nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu), điều trị tủy răng | 2,4 triệu /năm |
| Quyền lợi bảo hiểm | Thời gian chờ |
|---|---|
| Tai nạn | 0 ngày (Có hiệu lực ngay) |
| Bệnh thông thường | 30 ngày |
| Bệnh đặc biệt, bệnh mãn tính, bệnh có sẵn | 365 ngày |
| Biến chứng thai sản | 60 ngày |
| Sinh con | 270 ngày |
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Được, từ 5 người trở lên. Nhóm càng đông, phí và điều kiện (như miễn thời gian chờ) càng ưu đãi.
Doanh nghiệp được hoàn phí phần thời gian còn lại theo quy tắc của hãng; chúng tôi xử lý thủ tục giúp bạn.
Đăng ký tư vấn Sức khỏe Doanh nghiệp
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).



