- Theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP
- Về người: 150 triệu đồng/người/vụ
- Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ
- Mua online, giấy chứng nhận điện tử
Mua online
Thanh toán chuyển khoản · Giấy chứng nhận điện tửThành tiền (1 năm)480.700đ
Vì sao bắt buộc?
Luật quy định mọi chủ xe cơ giới phải có bảo hiểm trách nhiệm dân sự để bồi thường cho người thứ ba và hành khách khi xảy ra tai nạn. Không có giấy chứng nhận còn hiệu lực, chủ xe có thể bị phạt khi kiểm tra.
Mức trách nhiệm bảo hiểm
- Về người: 150 triệu đồng/người/vụ (đối với bên thứ ba và hành khách).
- Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (đối với bên thứ ba).
- Tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe (tự nguyện, mức thông thường): 10 triệu đồng/người/vụ, phí 10.000 đồng/người/năm.
Cách đọc biểu phí
Biểu phí bên dưới chép nguyên theo Nghị định 67/2023/NĐ-CP:
- Phí TNDS có thuế = Phí TNDS chưa thuế + 10% thuế GTGT. Đây là phí bảo hiểm bắt buộc, cũng là giá khi mua online.
- Phí BH TN là bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe (tự nguyện), mức trách nhiệm 10 triệu đồng/người/vụ, phí 10.000 đồng/người/năm × (số lái, phụ xe + số người trên xe).
- Tổng cộng phí = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN.
- Số người lái, phụ xe trong biểu phí chỉ mang tính tham khảo: khi cấp bảo hiểm sẽ tính theo đúng giấy đăng ký/đăng kiểm xe.
Muốn mua kèm tai nạn người ngồi trên xe hoặc mức trách nhiệm cao hơn, ghi chú khi đặt hàng hoặc liên hệ để được báo phí theo biểu phí tự nguyện hiện hành của hãng bảo hiểm.
Thời hạn bảo hiểm
- Thời hạn bảo hiểm tối thiểu là 01 năm. Tối đa theo thời hạn của giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Trường hợp đặc biệt có thể nhận bảo hiểm dưới 01 năm (đính kèm đăng kiểm ngắn hạn).
- Thời hạn khác 01 năm: Phí phải nộp = Phí TNDS 1 năm ÷ 365 × Số ngày được bảo hiểm. Thời hạn trên 01 năm được cấp mỗi giấy chứng nhận thời hạn 01 năm.
Mua nhanh trong 3 bước
- Chọn loại xe trong khung "Mua online" và đặt hàng (hoặc gửi ảnh đăng ký xe qua Zalo).
- Chuyển khoản theo mã QR, nội dung ghi số điện thoại + tên sản phẩm.
- Nhận giấy chứng nhận điện tử qua Zalo/Email.
Biểu phí & quyền lợi
Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04 chỗ | 480.700 | 437.000 | 43.700 | 10.000 | 1 | 3 | 40.000 | 520.700 |
| 2 | 05 chỗ | 480.700 | 437.000 | 43.700 | 10.000 | 1 | 4 | 50.000 | 530.700 |
| 3 | 06 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 5 | 60.000 | 933.400 |
| 4 | 07 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 6 | 70.000 | 943.400 |
| 5 | 08 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 7 | 80.000 | 953.400 |
| 6 | 09 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 8 | 90.000 | 963.400 |
| 7 | 10 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 9 | 100.000 | 973.400 |
| 8 | 11 chỗ | 873.400 | 794.000 | 79.400 | 10.000 | 1 | 10 | 110.000 | 983.400 |
| 9 | 12 chỗ | 1.397.000 | 1.270.000 | 127.000 | 10.000 | 1 | 11 | 120.000 | 1.517.000 |
| 10 | 15 chỗ | 1.397.000 | 1.270.000 | 127.000 | 10.000 | 2 | 13 | 150.000 | 1.547.000 |
| 11 | 16 chỗ | 1.397.000 | 1.270.000 | 127.000 | 10.000 | 2 | 14 | 160.000 | 1.557.000 |
| 12 | 20 chỗ | 1.397.000 | 1.270.000 | 127.000 | 10.000 | 2 | 18 | 200.000 | 1.597.000 |
| 13 | 24 chỗ | 1.397.000 | 1.270.000 | 127.000 | 10.000 | 2 | 22 | 240.000 | 1.637.000 |
| 14 | 25 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 23 | 250.000 | 2.257.500 |
| 15 | 28 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 26 | 280.000 | 2.287.500 |
| 16 | 29 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 27 | 290.000 | 2.297.500 |
| 17 | 30 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 28 | 300.000 | 2.307.500 |
| 18 | 32 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 30 | 320.000 | 2.327.500 |
| 19 | 35 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 33 | 350.000 | 2.357.500 |
| 20 | 40 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 38 | 400.000 | 2.407.500 |
| 21 | 42 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 40 | 420.000 | 2.427.500 |
| 22 | 43 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 41 | 430.000 | 2.437.500 |
| 23 | 44 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 42 | 440.000 | 2.447.500 |
| 24 | 45 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 43 | 450.000 | 2.457.500 |
| 25 | 47 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 45 | 470.000 | 2.477.500 |
| 26 | 50 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 48 | 500.000 | 2.507.500 |
| 27 | 55 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 53 | 550.000 | 2.557.500 |
| 28 | 60 chỗ | 2.007.500 | 1.825.000 | 182.500 | 10.000 | 2 | 58 | 600.000 | 2.607.500 |
Phí bảo hiểm bắt buộc TNDS xe buýt đã bao gồm hành khách trên xe. Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04 chỗ | 831.600 | 756.000 | 75.600 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 841.600 |
| 2 | 05 chỗ | 831.600 | 756.000 | 75.600 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 841.600 |
| 3 | 06 chỗ | 1.021.900 | 929.000 | 92.900 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.031.900 |
| 4 | 07 chỗ | 1.188.000 | 1.080.000 | 108.000 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.198.000 |
| 5 | 08 chỗ | 1.378.300 | 1.253.000 | 125.300 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.388.300 |
| 6 | 09 chỗ | 1.544.400 | 1.404.000 | 140.400 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.554.400 |
| 7 | 10 chỗ | 1.663.200 | 1.512.000 | 151.200 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.673.200 |
| 8 | 11 chỗ | 1.821.600 | 1.656.000 | 165.600 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.831.600 |
| 9 | 12 chỗ | 2.004.200 | 1.822.000 | 182.200 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.014.200 |
| 10 | 13 chỗ | 2.253.900 | 2.049.000 | 204.900 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.263.900 |
| 11 | 14 chỗ | 2.443.100 | 2.221.000 | 222.100 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.453.100 |
| 12 | 15 chỗ | 2.633.400 | 2.394.000 | 239.400 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 2.653.400 |
| 13 | 16 chỗ | 3.359.400 | 3.054.000 | 305.400 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.379.400 |
| 14 | 17 chỗ | 2.989.800 | 2.718.000 | 271.800 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.009.800 |
| 15 | 18 chỗ | 3.155.900 | 2.869.000 | 286.900 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.175.900 |
| 16 | 19 chỗ | 3.345.100 | 3.041.000 | 304.100 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.365.100 |
| 17 | 20 chỗ | 3.510.100 | 3.191.000 | 319.100 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.530.100 |
| 18 | 21 chỗ | 3.700.400 | 3.364.000 | 336.400 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.720.400 |
| 19 | 22 chỗ | 3.866.500 | 3.515.000 | 351.500 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 3.886.500 |
| 20 | 23 chỗ | 4.056.800 | 3.688.000 | 368.800 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 4.076.800 |
| 21 | 24 chỗ | 5.095.200 | 4.632.000 | 463.200 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.115.200 |
| 22 | 25 chỗ | 5.294.300 | 4.813.000 | 481.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.314.300 |
| 23 | 26 chỗ | 5.327.300 | 4.843.000 | 484.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.347.300 |
| 24 | 27 chỗ | 5.360.300 | 4.873.000 | 487.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.380.300 |
| 25 | 28 chỗ | 5.393.300 | 4.903.000 | 490.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.413.300 |
| 26 | 29 chỗ | 5.426.300 | 4.933.000 | 493.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.446.300 |
| 27 | 30 chỗ | 5.459.300 | 4.963.000 | 496.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.479.300 |
| 28 | 31 chỗ | 5.492.300 | 4.993.000 | 499.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.512.300 |
| 29 | 32 chỗ | 5.525.300 | 5.023.000 | 502.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.545.300 |
| 30 | 33 chỗ | 5.558.300 | 5.053.000 | 505.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.578.300 |
| 31 | 34 chỗ | 5.591.300 | 5.083.000 | 508.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.611.300 |
| 32 | 35 chỗ | 5.624.300 | 5.113.000 | 511.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.644.300 |
| 33 | 36 chỗ | 5.657.300 | 5.143.000 | 514.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.677.300 |
| 34 | 37 chỗ | 5.690.300 | 5.173.000 | 517.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.710.300 |
| 35 | 38 chỗ | 5.723.300 | 5.203.000 | 520.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.743.300 |
| 36 | 39 chỗ | 5.756.300 | 5.233.000 | 523.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.776.300 |
| 37 | 40 chỗ | 5.789.300 | 5.263.000 | 526.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.809.300 |
| 38 | 41 chỗ | 5.822.300 | 5.293.000 | 529.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.842.300 |
| 39 | 42 chỗ | 5.855.300 | 5.323.000 | 532.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.875.300 |
| 40 | 43 chỗ | 5.888.300 | 5.353.000 | 535.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.908.300 |
| 41 | 44 chỗ | 5.921.300 | 5.383.000 | 538.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.941.300 |
| 42 | 45 chỗ | 5.954.300 | 5.413.000 | 541.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 5.974.300 |
| 43 | 46 chỗ | 5.987.300 | 5.443.000 | 544.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.007.300 |
| 44 | 47 chỗ | 6.020.300 | 5.473.000 | 547.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.040.300 |
| 45 | 48 chỗ | 6.053.300 | 5.503.000 | 550.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.073.300 |
| 46 | 49 chỗ | 6.086.300 | 5.533.000 | 553.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.106.300 |
| 47 | 50 chỗ | 6.119.300 | 5.563.000 | 556.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.139.300 |
| 48 | 51 chỗ | 6.152.300 | 5.593.000 | 559.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.172.300 |
| 49 | 55 chỗ | 6.284.300 | 5.713.000 | 571.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.304.300 |
| 50 | 60 chỗ | 6.449.300 | 5.863.000 | 586.300 | 10.000 | 2 | 0 | 20.000 | 6.469.300 |
Phí bảo hiểm bắt buộc TNDS đã bao gồm hành khách trên xe. Xe trên 25 chỗ: phí chưa thuế = 4.813.000 + 30.000 × (số chỗ ngồi − 25), cộng 10% VAT. Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưới 3 tấn | 938.300 | 853.000 | 85.300 | 10.000 | 2 | 20.000 | 958.300 | |
| 2 | Từ 3 đến 8 tấn | 1.826.000 | 1.660.000 | 166.000 | 10.000 | 3 | 30.000 | 1.856.000 | |
| 3 | Từ 8 đến 15 tấn | 3.020.600 | 2.746.000 | 274.600 | 10.000 | 3 | 30.000 | 3.050.600 | |
| 4 | Trên 15 tấn | 3.520.000 | 3.200.000 | 320.000 | 10.000 | 3 | 30.000 | 3.550.000 |
Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pickup, minivan 3 chỗ không kinh doanh | 480.700 | 437.000 | 43.700 | 10.000 | 1 | 2 | 30.000 | 510.700 |
| 2 | Pickup, minivan 5 chỗ không kinh doanh | 480.700 | 437.000 | 43.700 | 10.000 | 1 | 4 | 50.000 | 530.700 |
| 3 | Pickup, minivan kinh doanh vận tải | 1.026.300 | 933.000 | 93.300 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.036.300 |
Kiểm tra số người lái, phụ xe và người ngồi cụ thể theo đăng ký xe. Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưới 06 chỗ | 1.413.720 | 1.285.200 | 128.520 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.423.720 |
| 2 | 06 chỗ | 1.737.230 | 1.579.300 | 157.930 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 1.747.230 |
| 3 | 07 chỗ | 2.019.600 | 1.836.000 | 183.600 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.029.600 |
| 4 | 08 chỗ | 2.343.110 | 2.130.100 | 213.010 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.353.110 |
| 5 | 09 chỗ | 2.625.480 | 2.386.800 | 238.680 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.635.480 |
| 6 | 10 chỗ | 2.827.440 | 2.570.400 | 257.040 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 2.837.440 |
| 7 | 11 chỗ | 3.096.720 | 2.815.200 | 281.520 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 3.106.720 |
| 8 | 12 chỗ | 3.407.140 | 3.097.400 | 309.740 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 3.417.140 |
| 9 | 13 chỗ | 3.831.630 | 3.483.300 | 348.330 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 3.841.630 |
| 10 | 14 chỗ | 4.153.270 | 3.775.700 | 377.570 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 4.163.270 |
| 11 | 15 chỗ | 4.476.780 | 4.069.800 | 406.980 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 4.486.780 |
| 12 | 16 chỗ | 5.710.980 | 5.191.800 | 519.180 | 10.000 | 1 | 0 | 10.000 | 5.720.980 |
Phí bảo hiểm bắt buộc TNDS đã bao gồm hành khách trên xe. Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các loại | 5.280.000 | 4.800.000 | 480.000 | 10.000 | 3 | 30.000 | 5.310.000 |
Bằng 150% phí xe tải trên 15 tấn. Phí của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc. Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưới 3 tấn | 1.125.960 | 1.023.600 | 102.360 | 10.000 | 2 | 20.000 | 1.145.960 | |
| 2 | Từ 3 đến 8 tấn | 2.191.200 | 1.992.000 | 199.200 | 10.000 | 3 | 30.000 | 2.221.200 | |
| 3 | Từ 8 đến 15 tấn | 3.624.720 | 3.295.200 | 329.520 | 10.000 | 3 | 30.000 | 3.654.720 | |
| 4 | Trên 15 tấn | 4.224.000 | 3.840.000 | 384.000 | 10.000 | 3 | 30.000 | 4.254.000 | |
| 5 | Xe cứu thương | 1.231.560 | 1.119.600 | 111.960 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.241.560 | |
| 6 | Xe chở tiền | 576.840 | 524.400 | 52.440 | 10.000 | 1 | 10.000 | 586.840 |
Bằng 120% phí xe cùng trọng tải: xe cứu hỏa, cứu thương, cẩu tự hành, xe ben, cứu hộ giao thông, ép rác, sân khấu lưu động, bồn chở xăng dầu, hút bụi đường, bửng nâng… Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 04 chỗ | 576.840 | 524.400 | 52.440 | 10.000 | 1 | 10.000 | 586.840 | |
| 2 | 05 chỗ | 576.840 | 524.400 | 52.440 | 10.000 | 1 | 10.000 | 586.840 | |
| 3 | 06 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 4 | 07 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 5 | 08 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 6 | 09 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 7 | 10 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 8 | 11 chỗ | 1.048.080 | 952.800 | 95.280 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.058.080 | |
| 9 | 12 chỗ | 1.676.400 | 1.524.000 | 152.400 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.686.400 | |
| 10 | 15 chỗ | 1.676.400 | 1.524.000 | 152.400 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.686.400 | |
| 11 | 16 chỗ | 1.676.400 | 1.524.000 | 152.400 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.686.400 | |
| 12 | 20 chỗ | 1.676.400 | 1.524.000 | 152.400 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.686.400 | |
| 13 | 24 chỗ | 1.676.400 | 1.524.000 | 152.400 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.686.400 | |
| 14 | 25 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 15 | 28 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 16 | 29 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 17 | 30 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 18 | 32 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 19 | 35 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 20 | 40 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 21 | 42 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 22 | 43 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 23 | 44 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 24 | 45 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 25 | 47 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 26 | 50 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 27 | 55 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 | |
| 28 | 60 chỗ | 2.409.000 | 2.190.000 | 219.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.419.000 |
Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưới 3 tấn | 1.125.960 | 1.023.600 | 102.360 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.135.960 | |
| 2 | Từ 3 đến 8 tấn | 2.191.200 | 1.992.000 | 199.200 | 10.000 | 1 | 10.000 | 2.201.200 | |
| 3 | Từ 8 đến 15 tấn | 3.624.720 | 3.295.200 | 329.520 | 10.000 | 1 | 10.000 | 3.634.720 | |
| 4 | Trên 15 tấn | 4.224.000 | 3.840.000 | 384.000 | 10.000 | 1 | 10.000 | 4.234.000 |
Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Stt | Loại xe | Phí TNDS có thuế | Phí TNDS chưa thuế | Thuế GTGT (TNDS) | Phí BH TN (1 người) | Lái, phụ xe | Số người trên xe | Phí BH TN | Tổng cộng phí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các loại | 1.125.960 | 1.023.600 | 102.360 | 10.000 | 1 | 10.000 | 1.135.960 |
Đơn vị: VNĐ/năm. Tổng cộng = Phí TNDS có thuế + Phí BH TN (10.000đ/người × số lái, phụ xe và người ngồi trên xe).
Căn cứ: Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tư vấn TNDS Bắt buộc ô tô
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).




