- Tai nạn, sinh mạng, nội trú trong 1 hợp đồng
- Tham gia từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi
- Mua thêm ngoại trú, nha khoa, thai sản, ung thư
- Nằm viện đến 60 ngày/năm
Ai được tham gia?
- Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ 15 ngày tuổi đến 70 tuổi tại thời điểm bắt đầu bảo hiểm.
- Người trên 60 đến 70 tuổi chỉ được tham gia nếu đã tham gia liên tục tại Bảo hiểm Tasco từ năm 60 tuổi.
- Người phụ thuộc: con (ruột, riêng, nuôi hợp pháp) từ đủ 15 ngày tuổi đến 18 tuổi, hoặc đến 23 tuổi nếu đang học dài hạn và chưa kết hôn.
Không nhận bảo hiểm: người có tiền sử hoặc đang bị tâm thần, bệnh phong, ung thư; người bị tàn tật hoặc thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên; người đang điều trị bệnh hoặc thương tật (áp dụng khi tham gia lần đầu hoặc tái tục không liên tục).
Quyền lợi bảo hiểm chính
- Tai nạn cá nhân: tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn được trả 100% số tiền bảo hiểm; thương tật bộ phận vĩnh viễn trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật. Có hiệu lực ngay khi bắt đầu hợp đồng.
- Sinh mạng: tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản được trả 100% số tiền bảo hiểm, sau thời gian chờ.
- Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn: chi phí nằm viện (tối đa 60 ngày/năm), phẫu thuật nội trú, khám trước khi nhập viện, điều trị sau xuất viện, chăm sóc y tế tại nhà, vận chuyển cấp cứu, phục hồi chức năng và trợ cấp nằm viện.
Trẻ từ 15 ngày tuổi đến 3 tuổi áp dụng tỷ lệ đồng chi trả tại các cơ sở y tế, trừ bệnh viện công (không gồm khoa quốc tế). Phạm vi địa lý: lãnh thổ Việt Nam.
Quyền lợi bổ sung (mua thêm)
- Ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn: khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thuốc kê đơn, thủ thuật ngoại trú, vật lý trị liệu.
- Nha khoa: khám, lấy cao răng, trám răng, nhổ răng bệnh lý, chữa tủy, điều trị viêm nướu, nha chu.
- Thai sản (phụ nữ 18 – 45 tuổi): biến chứng thai sản, sinh khó, sinh thường, chăm sóc trẻ sơ sinh 7 ngày sau sinh.
- Tai nạn nâng cao: trả thêm 100% số tiền bảo hiểm tử vong do tai nạn khi đi phương tiện giao thông công cộng.
- Ngộ độc thức ăn, đồ uống, khí độc: chi trả như tai nạn, tối đa 2 tỷ đồng/vụ.
- Bệnh nghề nghiệp và bệnh ung thư (chờ 365 ngày).
- Gia tăng hạn mức bảo vệ khi nằm viện bệnh viện công đã hết hạn mức, trợ cấp mai táng phí, điều chỉnh thời gian chờ cho hợp đồng nhóm trên 50 người.
Chi tiết từng quyền lợi xem ở bảng bên dưới. Số tiền bảo hiểm và giới hạn phụ của từng quyền lợi ghi trên hợp đồng/giấy chứng nhận.
Những trường hợp không được bảo hiểm
Một số điểm loại trừ chính (danh sách đầy đủ trong chương trình bảo hiểm):
- Hành động cố ý của người được bảo hiểm hoặc người thừa kế; điều trị không cần thiết, không theo chỉ định của bác sĩ.
- Điều khiển phương tiện khi có nồng độ cồn vượt quy định, hoặc bị ảnh hưởng bởi rượu bia, ma túy, chất kích thích.
- Chiến tranh, khủng bố, bạo động, động đất, núi lửa, sóng thần, dịch bệnh theo công bố của cơ quan có thẩm quyền.
- Bệnh lao, sốt rét, phong; suy tủy, bạch cầu, lọc máu, chạy thận nhân tạo; bệnh lây qua đường tình dục, HIV/AIDS.
- Bệnh bẩm sinh, di truyền; khám sức khỏe định kỳ, tiêm chủng; điều trị thẩm mỹ, kiểm soát cân nặng; tật khúc xạ mắt; rối loạn tâm thần, giấc ngủ, stress.
- Bệnh có sẵn và bệnh đặc biệt chỉ được bảo hiểm từ năm thứ hai tham gia liên tục tại Bảo hiểm Tasco (trừ thỏa thuận khác trong hợp đồng nhóm).
- Ung thư, bệnh nghề nghiệp, sinh đẻ, điều trị răng chỉ được chi trả khi tham gia quyền lợi bổ sung tương ứng.
Hợp đồng, tái tục và hoàn phí
- Thời hạn bảo hiểm 01 năm (12 tháng). Hợp đồng cá nhân không thay đổi, bổ sung quyền lợi giữa kỳ; chỉ điều chỉnh khi tái tục.
- Tái tục liên tục khi hợp đồng mới bắt đầu đúng ngày kế tiếp ngày hết hạn hợp đồng cũ tại Bảo hiểm Tasco. Phần số tiền bảo hiểm hoặc quyền lợi tăng thêm áp dụng thời gian chờ.
- Khách hàng chấm dứt hợp đồng trước hạn: báo trước 30 ngày, được hoàn 70% phí của thời gian còn lại nếu chưa phát sinh yêu cầu bồi thường. Bảo hiểm Tasco chấm dứt: hoàn 100% phí thời gian còn lại.
Hồ sơ và thời hạn bồi thường
- Thông báo cho Bảo hiểm Tasco trong 90 ngày kể từ ngày ra viện, kết thúc đợt điều trị hoặc tử vong; nộp hồ sơ trong 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện.
- Hồ sơ gồm: giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm, chứng từ y tế (giấy ra viện, đơn thuốc, kết quả xét nghiệm…), hóa đơn thanh toán (xuất trong 30 ngày kể từ ngày kê đơn), hồ sơ tai nạn hoặc chứng từ tử vong nếu có.
- Bảo hiểm Tasco giải quyết trong 15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp từ chối sẽ trả lời bằng văn bản trong 30 ngày.
Chúng tôi hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ và theo dõi tiến độ bồi thường giúp bạn.
Quy tắc áp dụng
Chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện – Quyết định số 75/2025/QĐ-BHTASCO ngày 25/04/2025 của Tổng Giám đốc Công ty TNHH Bảo hiểm Tasco.
Biểu phí & quyền lợi
Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.
| TT | Quyền lợi | Phạm vi chi trả |
|---|---|---|
| A | Quyền lợi bảo hiểm chính | |
| 1 | Bảo hiểm tai nạn cá nhân | Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn: 100% số tiền bảo hiểm. Thương tật bộ phận vĩnh viễn: theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật. Tử vong trong 180 ngày do chính tai nạn đã được trả thương tật bộ phận: trả phần chênh lệch. |
| 2 | Bảo hiểm sinh mạng | Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau, bệnh tật, thai sản: 100% số tiền bảo hiểm. |
| 3 | Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn | Chi phí nằm viện (giường phòng, ICU/HDU/CCU, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thuốc, máu, oxy…), tối đa 60 ngày/năm. Phẫu thuật, thủ thuật nội trú, kể cả cấy ghép nội tạng (không gồm chi phí mua, hiến nội tạng). Khám trước khi nhập viện (30 ngày trước, 01 lần gần nhất) và điều trị sau xuất viện (30 ngày). Chăm sóc y tế tại nhà (nằm viện từ 7 ngày), vận chuyển cấp cứu (không gồm hàng không), phục hồi chức năng. Trợ cấp nằm viện, tối đa 60 ngày/năm. |
| B | Quyền lợi bảo hiểm bổ sung (mua thêm) | |
| 1 | Điều trị ngoại trú do ốm đau, bệnh tật, tai nạn | Khám, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, thủ thuật thăm dò; thuốc kê đơn; phẫu thuật/thủ thuật ngoại trú, nội soi; vật lý trị liệu. Không gồm nha khoa, thai sản. |
| 2 | Nha khoa | Khám, chụp X-quang; lấy cao răng (01 lần/năm); trám răng bằng chất liệu thông thường; nhổ răng bệnh lý; lấy u vôi; cắt chóp; chữa tủy; điều trị viêm nướu, nha chu. |
| 3 | Thai sản (phụ nữ 18 – 45 tuổi) | Biến chứng thai sản và sinh khó (sinh mổ khi bác sĩ chỉ định); sinh thường; chăm sóc trẻ sơ sinh trong 7 ngày sau sinh khi mẹ chưa xuất viện. |
| 4 | Tai nạn nâng cao | Trả thêm 100% số tiền bảo hiểm tử vong do tai nạn khi là hành khách hợp lệ trên phương tiện giao thông công cộng. |
| 5 | Ngộ độc thức ăn, đồ uống, hít phải khí độc | Chi trả theo quyền lợi tai nạn cá nhân (không gồm dị ứng), tối đa 2 tỷ đồng/vụ/hợp đồng. |
| 6 | Bệnh nghề nghiệp | Chi trả theo quyền lợi ốm đau, bệnh tật khi phải điều trị hoặc tử vong do bệnh nghề nghiệp. |
| 7 | Bệnh ung thư | Nội trú, phẫu thuật, ngoại trú do ung thư (gồm bạch cầu ác tính, u lympho, u sarcom); tử vong do ung thư: 100% số tiền bảo hiểm quyền lợi này. |
| 8 | Gia tăng hạn mức bảo vệ | Cộng thêm hạn mức nằm viện do ốm đau, bệnh tật khi đã dùng hết hạn mức trong năm và điều trị tại bệnh viện công (không gồm khoa quốc tế, khoa dịch vụ). |
| 9 | Trợ cấp mai táng phí | Chi trả khi người được bảo hiểm tử vong tại bệnh viện do ốm đau, bệnh tật, tai nạn. |
| 10 | Điều chỉnh thời gian chờ (hợp đồng nhóm trên 50 người) | Có thể miễn thời gian chờ bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn, bệnh thông thường. Thai sản chưa đủ thời gian chờ được trả theo tỷ lệ số ngày đã tham gia trên 90 ngày (biến chứng) hoặc 270 ngày (sinh đẻ). |
Số tiền bảo hiểm từng quyền lợi ghi trên hợp đồng/giấy chứng nhận. Quyền lợi bổ sung chỉ áp dụng khi đã đăng ký và đóng thêm phí; số tiền bảo hiểm độc lập với quyền lợi chính (trừ ngộ độc và bệnh nghề nghiệp: bằng số tiền bảo hiểm quyền lợi chính). Phạm vi địa lý: Việt Nam.
Căn cứ: Chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện – Quyết định số 75/2025/QĐ-BHTASCO ngày 25/04/2025
| TT | Rủi ro được bảo hiểm | Hợp đồng cá nhân | Hợp đồng nhóm trên 50 người |
|---|---|---|---|
| 1 | Tai nạn | Không áp dụng thời gian chờ | Không áp dụng thời gian chờ |
| 2 | Điều trị bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn | 365 ngày | 365 ngày (hoặc theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm) |
| 3 | Bệnh viêm phế quản, tiểu phế quản, viêm phổi các loại (chỉ áp dụng cho trẻ em từ đủ 15 ngày tuổi đến 6 tuổi) | 180 ngày | 30 ngày |
| 4 | Bệnh hệ hô hấp: viêm V.A cần phải nạo, viêm xoang, vẹo vách ngăn, bệnh hen/suyễn Bệnh hệ tai: viêm tai giữa cần phải phẫu thuật, sùi vòm họng, cắt bỏ xương xoăn Bệnh hệ mạch: viêm tĩnh mạch và viêm tắc/nghẽn tĩnh mạch, giãn tĩnh mạch chi dưới, hội chứng ống cổ tay, mạch/hạch bạch huyết, trĩ Bệnh rối loạn chuyển hóa các loại Bệnh khác: nang, rối loạn tiền đình Các điều trị liên quan đến tái tạo dây chằng, rách sụn chêm | 365 ngày | 365 ngày (hoặc theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm) |
| 5 | Bệnh thông thường | 30 ngày | 30 ngày |
| 6 | Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh có sẵn, bệnh đặc biệt, thai sản | 365 ngày | 365 ngày |
| 7 | Nha khoa | 30 ngày | 30 ngày |
| 8 | Biến chứng thai sản | 90 ngày | 90 ngày (hoặc theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm) |
| 9 | Sinh đẻ | 270 ngày | 270 ngày (hoặc theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm) |
Tính từ ngày bắt đầu bảo hiểm, ngày khôi phục hiệu lực gần nhất hoặc ngày tăng quyền lợi, số tiền bảo hiểm (cho phần tăng thêm), lấy ngày đến sau. Hợp đồng tái tục liên tục tính thời gian chờ từ hợp đồng đầu tiên. Bệnh ung thư, bệnh nghề nghiệp (quyền lợi bổ sung): 365 ngày.
Căn cứ: Chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện – Quyết định số 75/2025/QĐ-BHTASCO ngày 25/04/2025
| STT | Thương tật | Tỷ lệ trả tiền |
|---|---|---|
| Thương tật toàn bộ vĩnh viễn | ||
| 1 | Mù hoàn toàn hoặc mất hoàn toàn hai mắt | 100% |
| 2 | Mất, liệt hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của hai tay (tính từ cổ tay trở lên) | 100% |
| 3 | Mất, liệt hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của hai chân (tính từ mắt cá chân trở lên) | 100% |
| 4 | Mất, liệt hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của một tay và một chân | 100% |
| 5 | Mất, liệt hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của một tay và một mắt | 100% |
| 6 | Mất, liệt hoàn toàn và không thể phục hồi được chức năng của một chân và một mắt | 100% |
| 7 | Thương tật toàn bộ vĩnh viễn từ 81% trở lên và kéo dài liên tục trong 180 ngày (được cơ quan y tế hoặc Hội đồng giám định Y khoa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xác nhận) | 100% |
| Thương tật bộ phận vĩnh viễn – Chi trên | ||
| 8 | Mất 1 cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai) | 80% |
| 9 | Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống | 75% |
| 10 | Cắt cụt 1 cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu) | 70% |
| 11 | Mất trọn 1 bàn tay hoặc cả 5 ngón tay | 65% |
| 12 | Mất đồng thời cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) | 45% |
| 13 | Mất đồng thời cả ngón cái và ngón trỏ | 40% |
| 14 | Mất 3 ngón 3 - 4 - 5 | 32% |
| 15 | Mất ngón cái và 2 ngón khác | 37% |
| 16 | Mất ngón cái và 1 ngón khác | 32% |
| 17 | Mất ngón trỏ và 2 ngón khác | 37% |
| 18 | Mất ngón trỏ và 1 ngón giữa | 32% |
Tỷ lệ tính trên số tiền bảo hiểm tai nạn. Mất hẳn chức năng hoặc hỏng vĩnh viễn một bộ phận được coi như mất bộ phận đó. Thương tật không có trong bảng được trả theo tỷ lệ so sánh với trường hợp tương tự. Nhiều vết thương được trả cho từng vết thương nhưng tổng không vượt số tiền bảo hiểm; nhiều vết thương ở cùng một chi không vượt tỷ lệ mất chi đó.
Căn cứ: Chương trình bảo hiểm sức khỏe toàn diện – Quyết định số 75/2025/QĐ-BHTASCO ngày 25/04/2025
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tư vấn Sức khỏe Toàn diện
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).
