- Bảo vệ tai nạn & sức khỏe học sinh
- Số tiền bảo hiểm đến 50 triệu đồng
- Phí chỉ từ 0,10% STBH/năm
- Trường trên 150 học sinh giảm đến 20%
Đối tượng tham gia
Học sinh, sinh viên đang theo học tại trường mẫu giáo (không gồm nhà trẻ dưới 3 tuổi), tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trung cấp, cao đẳng, đại học và cơ sở dạy nghề.
Không nhận bảo hiểm người mắc bệnh thần kinh, tâm thần hoặc bị tàn phế, thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên.
Phạm vi bảo hiểm
- Phạm vi A: Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản.
- Phạm vi B: Tử vong, thương tật thân thể do tai nạn.
- Phạm vi C: Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản.
- Phạm vi D: Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, thai sản, thương tật thân thể do tai nạn.
Số tiền bảo hiểm tối đa 50.000.000 đồng/người/phạm vi. Phạm vi địa lý: Việt Nam. Thời hạn bảo hiểm tối đa 12 tháng.
Quyền lợi bổ sung
- Hỗ trợ mai táng phí: chi trả 1.000.000 đồng/người khi người được bảo hiểm tử vong do ốm đau, bệnh tật hoặc tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm.
- Chứng từ Trạm y tế xã/phường: chấp nhận chứng từ điều trị tại trạm y tế, tối đa 03 ngày/đợt, 02 đợt/năm, chi trả tối đa 300.000 đồng/năm.
Bảo hiểm miễn phí
- Con liệt sỹ, con thương binh (hạng 1, hạng 2), con bệnh binh (hạng 1), con mồ côi cả cha lẫn mẹ đang theo học tại trường.
- Học sinh nghèo vượt khó đang theo học tại trường: tối đa 10 trường hợp.
Tái tục
- Tái tục liên tục: áp dụng khi giấy chứng nhận mới được cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hết hạn của hợp đồng trước đó, tại Bảo hiểm Tasco hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác.
- Phần số tiền bảo hiểm hoặc quyền lợi tăng thêm so với năm trước không được coi là tái tục liên tục và áp dụng thời gian chờ.
- Không áp dụng tái tục liên tục với cấp học mẫu giáo tư thục có hợp đồng trước đó tham gia tại doanh nghiệp bảo hiểm khác.
Quy tắc áp dụng
Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025 của Tổng Giám đốc Công ty TNHH Bảo hiểm Tasco.
Biểu phí & quyền lợi
Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.
| Điều kiện bảo hiểm | Tỷ lệ phí (%/STBH/người/năm) |
|---|---|
| Phạm vi A – Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản | 0,15% |
| Phạm vi B – Tử vong, thương tật thân thể do tai nạn | 0,26% |
| Phạm vi C – Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản | 0,10% |
| Phạm vi D – Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, thai sản, thương tật thân thể do tai nạn | 0,39% |
Phí bảo hiểm = Số tiền bảo hiểm (STBH) × Tỷ lệ phí, tính cho từng phạm vi tham gia. STBH tối đa 50.000.000 đồng/người/phạm vi.
Căn cứ: Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025
| Phạm vi bảo hiểm | STBH 10 triệu | STBH 20 triệu | STBH 30 triệu | STBH 50 triệu |
|---|---|---|---|---|
| Phạm vi A | 15.000 | 30.000 | 45.000 | 75.000 |
| Phạm vi B | 26.000 | 52.000 | 78.000 | 130.000 |
| Phạm vi C | 10.000 | 20.000 | 30.000 | 50.000 |
| Phạm vi D | 39.000 | 78.000 | 117.000 | 195.000 |
| Tham gia cả 4 phạm vi | 90.000 | 180.000 | 270.000 | 450.000 |
Tính trực tiếp từ tỷ lệ phí ở bảng trên, chưa áp dụng giảm phí theo số lượng người tham gia.
Căn cứ: Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025
| Số lượng người tham gia bảo hiểm/Trường học | Mức giảm phí bảo hiểm/người |
|---|---|
| Từ trên 150 người | Giảm tối đa 20% |
Căn cứ: Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025
| TT | Quyền lợi bảo hiểm | Chương trình phổ thông (STBH đến 30 triệu đồng) | Chương trình đặc biệt (STBH trên 30 triệu đồng) |
|---|---|---|---|
| I | Phạm vi bảo hiểm A – Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản | ||
| 1 | Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản | Chi trả 100% STBH | Chi trả 100% STBH |
| II | Phạm vi bảo hiểm B – Tử vong, thương tật thân thể do tai nạn | ||
| 1 | Tử vong do tai nạn | Chi trả 100% STBH | Chi trả 100% STBH |
| 2 | Thương tật do tai nạn | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật của Bảo hiểm Tasco | Thương tật vĩnh viễn: chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm. Thương tật tạm thời: chi trả theo chi phí điều trị thực tế hợp lý, tối đa theo tỷ lệ quy định. |
| III | Phạm vi bảo hiểm C – Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản | ||
| 1 | Phẫu thuật | Chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền phẫu thuật của Bảo hiểm Tasco | Chi trả theo chi phí phẫu thuật thực tế hợp lý (gồm chi phí hội chẩn, gây mê, phòng mổ, phẫu thuật), tối đa theo tỷ lệ quy định. |
Tổng số tiền chi trả trong từng phạm vi bảo hiểm không vượt quá STBH đã tham gia.
Căn cứ: Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025
| Loại rủi ro | Hợp đồng dưới 100 người | Hợp đồng trên 100 người | Hợp đồng tái tục |
|---|---|---|---|
| Tai nạn | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ |
| Tử vong do bệnh thông thường | 30 ngày | 30 ngày | Miễn thời gian chờ |
| Tử vong do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn | 365 ngày | 365 ngày | Miễn thời gian chờ |
| Nằm viện do bệnh thông thường | 30 ngày | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ |
| Nằm viện do bệnh đặc biệt, bệnh có sẵn | 365 ngày | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ |
| Sẩy thai, nạo thai theo chỉ định của bác sĩ, u nang buồng trứng, điều trị biến chứng thai sản | 90 ngày | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ |
| Sinh đẻ | 270 ngày | Miễn thời gian chờ | Miễn thời gian chờ |
Căn cứ: Quy tắc Bảo hiểm toàn diện học sinh – Quyết định số 112/2025/QĐ-BHTASCO ngày 24/06/2025
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tư vấn Toàn diện Học sinh
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).
