- Biểu phí theo Nghị định 67/2023
- Tỷ lệ phí tối thiểu từ 0,05%/năm
- Mức khấu trừ loại M, N theo quy định
- Cấp giấy chứng nhận nhanh
Đối tượng phải mua
Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ theo Phụ lục II Nghị định 136/2020/NĐ-CP (và văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế), ví dụ:
- Trụ sở cơ quan nhà nước từ 10 tầng; nhà làm việc của doanh nghiệp, tổ chức từ 7 tầng hoặc khối tích từ 10.000 m³.
- Nhà chung cư, nhà tập thể, ký túc xá từ 7 tầng; nhà hỗn hợp từ 5 tầng.
- Trường học, bệnh viện, khách sạn, nhà hàng, trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, karaoke, quán bar theo quy mô quy định.
- Nhà máy, xưởng sản xuất, kho hàng, gara ô tô, cửa hàng xăng dầu, khí đốt, nhà máy điện, trạm biến áp từ 110 kV.
Ngưỡng chi tiết (số tầng, khối tích, diện tích, sức chứa) xem cột "Danh mục cơ sở" trong biểu phí bên dưới.
Phí bảo hiểm tính thế nào?
Phí = Số tiền bảo hiểm tối thiểu × Tỷ lệ phí (chưa gồm thuế GTGT).
- Tỷ lệ phí trong biểu phí là mức tối thiểu: doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua thỏa thuận tỷ lệ không thấp hơn, tùy mức độ rủi ro của cơ sở.
- Thời hạn khác 01 năm: Phí = Phí năm × Số ngày được bảo hiểm ÷ 365.
- Biểu phí áp dụng cho cơ sở có tổng số tiền bảo hiểm tại một địa điểm dưới 1.000 tỷ đồng. Cơ sở từ 1.000 tỷ đồng trở lên và cơ sở hạt nhân thực hiện theo khoản 2, khoản 3 Điều 26 Nghị định 67/2023/NĐ-CP.
Mức khấu trừ
- Loại M: mức khấu trừ tối đa 1% số tiền bảo hiểm.
- Loại N (ví dụ karaoke, chợ, xưởng gỗ, kho hàng): tối đa 10% số tiền bảo hiểm.
- Trong mọi trường hợp không thấp hơn mức tối thiểu theo số tiền bảo hiểm: từ 4 triệu đồng (đến 2 tỷ đồng) đến 100 triệu đồng (trên 200 tỷ đồng).
Loại M hay N của từng cơ sở ghi ở cột "Mức khấu trừ (loại)" trong biểu phí.
Quy trình tham gia
- Cung cấp thông tin cơ sở và giá trị tài sản.
- Khảo sát (nếu cần) và nhận báo giá trong ngày.
- Ký hợp đồng, nhận giấy chứng nhận để xuất trình khi kiểm tra PCCC.
Biểu phí & quyền lợi
Số liệu theo biểu phí, quy tắc bảo hiểm ghi ở phần "Căn cứ" dưới mỗi bảng. Liên hệ nếu cần tư vấn trường hợp cụ thể.
| STT | Danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ | Mức khấu trừ (loại) | Tỷ lệ phí/năm |
|---|---|---|---|
| 1 | Trụ sở cơ quan nhà nước các cấp cao từ 10 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích của các khối nhà làm việc từ 25.000 m3 trở lên | M | 0,05% |
| 2 | Nhà chung cư, nhà tập thể, nhà ở ký túc xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên; nhà hỗn hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên | ||
| 2.1 | Nhà chung cư, nhà tập thể, nhà ở ký túc xá, nhà hỗn hợp có hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler) | M | 0,05% |
| 2.2 | Nhà chung cư, nhà tập thể, nhà ở ký túc xá, nhà hỗn hợp không có hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler) | M | 0,1% |
| 3 | Nhà trẻ, trường mẫu giáo, mầm non có từ 350 cháu trở lên hoặc có tổng khối tích các khối nhà học tập, phục vụ học tập từ 5.000 m3 trở lên; trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có tổng khối tích các khối nhà học tập, phục vụ học tập từ 5.000 m3 trở lên; trường cao đẳng, đại học, học viện, trường trung cấp chuyên nghiệp, trường dạy nghề, cơ sở giáo dục thường xuyên cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích các khối nhà học tập, phục vụ học tập từ 10.000 m3 trở lên; cơ sở giáo dục khác được thành lập theo Luật Giáo dục có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên | M | 0,05% |
| 4 | Bệnh viện có từ 250 giường bệnh trở lên; phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa, nhà điều dưỡng, phục hồi chức năng, chỉnh hình, nhà dưỡng lão, cơ sở phòng chống dịch bệnh, trung tâm y tế, cơ sở y tế khác được thành lập theo Luật Khám bệnh, chữa bệnh cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên | M | 0,05% |
| 5 | Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc có từ 600 chỗ ngồi trở lên; trung tâm hội nghị, tổ chức sự kiện cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích của các nhà tổ chức hội nghị, sự kiện từ 10.000 m3 trở lên; nhà văn hóa, cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, quán bar, câu lạc bộ, thẩm mỹ viện, kinh doanh dịch vụ xoa bóp, công viên giải trí, vườn thú, thủy cung có khối tích từ 5.000 m3 trở lên | ||
| 5.1 | Cơ sở kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường, quán bar | N | 0,4% |
| 5.2 | Nhà hát, rạp chiếu phim, rạp xiếc; trung tâm hội nghị, tổ chức sự kiện; nhà văn hóa, câu lạc bộ, thẩm mỹ viện, kinh doanh dịch vụ xoa bóp | M | 0,1% |
| 5.3 | Công viên giải trí, vườn thú, thủy cung | M | 0,05% |
| 6 | Chợ hạng 1, chợ hạng 2; trung tâm thương mại, điện máy, siêu thị, cửa hàng bách hoá, cửa hàng tiện ích, nhà hàng, cửa hàng ăn uống có tổng diện tích kinh doanh từ 500 m2 trở lên hoặc có khối tích từ 5.000 m3 trở lên | ||
| 6.1 | Trung tâm thương mại | M | 0,06% |
| 6.2 | Siêu thị, cửa hàng bách hóa, điện máy, cửa hàng tiện ích | M | 0,08% |
| 6.3 | Nhà hàng, cửa hàng ăn uống | M | 0,15% |
| 6.4 | Chợ | N | 0,5% |
| 7 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, cơ sở lưu trú khác được thành lập theo Luật Du lịch cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích của các khối nhà phục vụ lưu trú từ 10.000 m3 trở lên | ||
| 7.1 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, cơ sở lưu trú khác được thành lập theo Luật Du lịch có hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler) | M | 0,05% |
| 7.2 | Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, cơ sở lưu trú khác được thành lập theo Luật Du lịch không có hệ thống chữa cháy tự động (sprinkler) | M | 0,1% |
| 8 | Nhà làm việc của doanh nghiệp, tổ chức chính trị, xã hội cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích của các khối nhà làm việc từ 10.000 m3 trở lên | M | 0,05% |
| 9 | Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày, nhà lưu trữ, nhà sách, nhà hội chợ có khối tích từ 10.000 m3 trở lên |
Áp dụng cho cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ (trừ cơ sở hạt nhân) có tổng số tiền bảo hiểm tại một địa điểm dưới 1.000 tỷ đồng. Phí = Số tiền bảo hiểm tối thiểu × tỷ lệ phí, chưa gồm thuế GTGT; doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua thỏa thuận tỷ lệ phí không thấp hơn biểu này. M, N: loại mức khấu trừ. Nhóm 16: nếu biên bản nghiệm thu hoặc kiểm tra an toàn PCCC phân hạng nguy hiểm cháy, nổ khác bảng thì áp dụng theo biên bản.
Căn cứ: Phụ lục II – Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Số tiền bảo hiểm (triệu đồng) | Mức khấu trừ tối thiểu (triệu đồng) |
|---|---|
| Đến 2.000 | 4 |
| Trên 2.000 đến 10.000 | 10 |
| Trên 10.000 đến 50.000 | 20 |
| Trên 50.000 đến 100.000 | 40 |
| Trên 100.000 đến 200.000 | 60 |
| Trên 200.000 | 100 |
Loại M: mức khấu trừ tối đa 1% số tiền bảo hiểm; loại N: tối đa 10% số tiền bảo hiểm. Trong mọi trường hợp không thấp hơn mức tối thiểu trong bảng. Áp dụng cho cơ sở có tổng số tiền bảo hiểm tại một địa điểm dưới 1.000 tỷ đồng (trừ cơ sở hạt nhân).
Căn cứ: Phụ lục II – Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
| Loại cơ sở (STT – tỷ lệ phí) | STBH 5 tỷ | STBH 10 tỷ | STBH 50 tỷ | STBH 100 tỷ |
|---|---|---|---|---|
| Chung cư, nhà hỗn hợp có sprinkler (2.1 – 0,05%) | 2.500.000 | 5.000.000 | 25.000.000 | 50.000.000 |
| Chung cư, nhà hỗn hợp không có sprinkler (2.2 – 0,1%) | 5.000.000 | 10.000.000 | 50.000.000 | 100.000.000 |
| Nhà làm việc của doanh nghiệp (8 – 0,05%) | 2.500.000 | 5.000.000 | 25.000.000 | 50.000.000 |
| Trung tâm thương mại (6.1 – 0,06%) | 3.000.000 | 6.000.000 | 30.000.000 | 60.000.000 |
| Nhà hàng, cửa hàng ăn uống (6.3 – 0,15%) | 7.500.000 | 15.000.000 | 75.000.000 | 150.000.000 |
| Khách sạn, nhà nghỉ có sprinkler (7.1 – 0,05%) | 2.500.000 | 5.000.000 | 25.000.000 | 50.000.000 |
| Karaoke, vũ trường, quán bar (5.1 – 0,4%) | 20.000.000 | 40.000.000 | 200.000.000 | 400.000.000 |
| Cơ sở sản xuất dệt may (16.1 – 0,25%) | 12.500.000 | 25.000.000 | 125.000.000 | 250.000.000 |
| Cơ sở sản xuất gỗ (16.1 – 0,5%) | 25.000.000 | 50.000.000 | 250.000.000 | 500.000.000 |
| Sản xuất công nghiệp hạng D, E (16.2 – 0,15%) | 7.500.000 | 15.000.000 | 75.000.000 | 150.000.000 |
| Kho hàng hóa, vật tư cháy được (18.2 – 0,2%) | 10.000.000 | 20.000.000 | 100.000.000 | 200.000.000 |
Tính trực tiếp từ biểu phí: Phí = Số tiền bảo hiểm × tỷ lệ phí. Thời hạn khác 01 năm: Phí = Phí năm × Số ngày được bảo hiểm ÷ 365.
Căn cứ: Phụ lục II – Nghị định 67/2023/NĐ-CP ngày 06/09/2023 của Chính phủ
Hãng bảo hiểm cung cấp sản phẩm
Bảo Hiểm Uy Tín, Giá Rẻ so sánh phí và quyền lợi giữa các hãng dưới đây để đề xuất phương án phù hợp nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đăng ký tư vấn Cháy nổ Bắt buộc
Để lại thông tin, chuyên viên sẽ gửi báo giá so sánh trong 30 phút (giờ hành chính).





